Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z4726351844496_75dc80d62943caf5f80462419d500875.jpg 2dc7cd84d31e22ef0684d6898e69440d.jpg IMG_1617.JPG IMG_1618.JPG IMG_1604.JPG IMG_1723.JPG Image.jpeg Image.jpeg Image.jpeg Image.jpeg Image.jpeg Image.jpeg Image.jpeg Image.jpeg Image.jpeg Image.jpeg Thu_gui_chu_tich_nuocpage001.jpg 20160805_084306.jpg 20160805_084312.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Website của Trường THCS Thanh Văn

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 1. Greetings

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Thu Thuỷ
    Ngày gửi: 10h:23' 17-03-2015
    Dung lượng: 510.5 KB
    Số lượt tải: 118
    Số lượt thích: 0 người

    Period: 1+2 THE VERB “TOBE”

    I. Aims
    By the end of the lesson, Ss will be able to get more practice and know how to use TOBE with personal pronouns.
    Teaching aids: board
    - Anticipated problems:
    II. Procedure
    A. Theory
    1. Personal Pronouns

    Ngụi
     ít
    
    
    
    I
    We
    
    hai
    You
    You
    
    Ba
    He / She / It
    They
    
     2. The Verb TOBE
    a. Câu khẳng định.= The positive form
    I + am =’m + tên riêng / tính / danh
    He / She / It + is =’s (it thì có “a / an or the”)
    You / We / They + are =’re
    b. Câu nghi vấn ( Đưa tobe lªn trước chủ ngữ)
    Are + you / they / (we) .....? Yes, I am/we/they are . No,I/we/they+ be + not
    Is + he / she / it ..................? Yes, he / she/it is. No,he / she / it is not.
    - Wh-questions: How (old) + be + S?, What + be + your/his name(s)?
    c. Câu phủ định. ( thêm ‘not’ sau động từ tobe)
    I + am not + tờn riờng / tớnh / danh ( it
    He / She / It + is not thỡ cú “a /an or the”)
    You / We / They + are not
    Notes: Động từ “be” chỉ tình trạng của chủ ngữ, động từ được chia theo các ngôi.
    - Dùng trong các tình huống sau: giới thiệu bản thân, hỏi tên người nào đó, hỏi thăm sức khỏe, hỏi về tuổi tác.
    B. Drill exercises
    Ex1: Dùng từ gợi ý sau để đặt câu hoàn chỉnh.
    My mother / be / tall.
    What / be / his name /?
    The children / be / fine.
    The children / be / good students.
    Her name / not be / Hung.
    Where / he / be / from / ?
    Nga / be / a new student / ?
    This / be / my father.
    You / be / Hoa / ?
    How / you / be / today / ?
    Ex2: cỏc cõu sau sang cõu và nghi YES NO.
    That is a pen.
    The book is on the table.
    Nam and Ba are very well.
    He is a doctor.
    The children are good students.
    Thu is pretty.
    She is in her classroom.
    They are tall.
    It is hot.
    My name is Lan.
    Ex3. Translate these sentences into English.
    Chào các . Hôm nay các có không?
    Chúng mình , . còn thì sao?
    Mình . các .
    Chào .Tên em là Hoa. Em nay 12 .
    Con chào . có không ạ?
    Em chào anh. Đây là Nga . Cụ là em. Cụ 6.
    Tôi là Phong còn đây là Linh.
    Ex4: Supply the correct form of the Verbs.
    How old you (be) ?
    You (be) fine?
    This (be) Phong ?
    He ( not be) a doctor.
    They (not be) teachers.
    Ex5: Correct mistakes
    How old you are?
    I’m fiveteen years old.
    My name are Linh.
    We am fine , thank you.
    I’m Hanh and I am is fine.
    C. Homework
    Redo all exercises or do the left exercises.
    Learn the theory by heart.



    Period: 3+4 THE cardinal NUMBERS AND NOUNS

    I. Aims:
    By the end of the lesson, Ss will be able to get more practice the numbers and understand single Nouns and plural Nouns to use them.
    - Teaching aids: board
    - Anticipated problems:
    II. Procedure
    A. Theory
    1. Cardinal Numbers
    - Ss count the numbers from 0 to 30, and 30 to 0; 1,3,5.....29; 2,4,6... 30, 30, 28, 26,.... 2; 29, 27, 25.... 1;
    2. Nouns
    a. Uncountable Nouns
    water, coffee, milk .....
    b.
     
    Gửi ý kiến